- Industry: Computer; Software
- Number of terms: 54848
- Number of blossaries: 7
- Company Profile:
Apple Inc., formerly Apple Computer, Inc., is an American multinational corporation headquartered in Cupertino, California, that designs, develops, and sells consumer electronics, computer software and personal computers.
동적 링크 편집기를 엽니다. 마 하-O 실행 파일 형식에서 코드 라이브러리 관리자를 . 동적 연결 편집기는 시스템에 모든 마 하-O 프로그램에 "살고 있는" 동적 라이브러리입니다. CFM, 마 O. 참고
Industry:Software; Computer
Một tiêu bản Xcode xác định loại sản phẩm mục tiêu, danh sách mặc định xây dựng giai đoạn, và định nghĩa mặc định đối với một số xây dựng thiết đặt. a mục tiêu bản mẫu thường bao gồm tất cả các cài đặt này xây dựng và xây dựng giai đoạn cần thiết để xây dựng một thể hiện của các sản phẩm cụ thể.
Industry:Software; Computer
Các phiên bản sớm nhất của Mac OS X mà gói cài đặt là phải được cài đặt. Gói được cài đặt trên phiên bản được chỉ định và sau đó. Ví dụ, một gói mà mục tiêu là hệ điều hành Mac OS X v10.4 có thể được cài đặt trên máy tính chạy hệ điều hành Mac OS X v10.4 và phiên bản mới nhất.
Industry:Software; Computer
La configuració de complexió que Xcode utilitza per construir l'objectiu actiu i qualsevol objectius que depèn. Vegeu també construir la configuració.
Industry:Software; Computer
El tipus de lletra utilitzat com l'omissió per a l'usuari crear contingut. Es defineix per cada sistema d'escriptura.
Industry:Software; Computer
El vidre en el projecte de Xcode i finestres d'informació de destinació que li permet veure i editar la configuració de complexió en els nivells de l'objectiu i projecte.
Industry:Software; Computer
Den huvudsakliga slingan WebObjects ansökan, som mottar en begäran, svarar på det, och väntar nästa begäran.
Industry:Software; Computer
Ett meddelande som överensstämmer med HTTP Hypertext Transfer Protocol () skickas från användarens webbläsare till en webbserver som ber om en resurs som en webbsida. Se även svar.
Industry:Software; Computer
Az gomb, amely nem rendelkezik egy téglalap alakú széle körül kattintható régió a kép (például az eszköztárgombok a windows System Preferences).
Industry:Software; Computer