upload
Apple Inc.
Industry: Computer; Software
Number of terms: 54848
Number of blossaries: 7
Company Profile:
Apple Inc., formerly Apple Computer, Inc., is an American multinational corporation headquartered in Cupertino, California, that designs, develops, and sells consumer electronics, computer software and personal computers.
바이트 값 사이의 위치를 지정 하는 텍스트 레이아웃 개체와 관련 된 소스 텍스트에 바이트 오프셋입니다. 소스 텍스트에서 가장자리 오프셋 캐럿 위치 표시 텍스트에 관련 되어 있습니다. 비교 바이트 오프셋입니다.
Industry:Software; Computer
符號、 字或短語,來自另一個值或對值的值。在搜索工具包中,運算子包括與、 或、 不,括弧、 引號,和其他幾人。搜索工具包解釋運算子,並確定使用者的預期的搜索類型根據運營商的含義。
Industry:Software; Computer
Trong hệ thống thông tin tra cứu, các sao chép chọn lọc từ ngữ từ một hay nhiều tài liệu thành một chỉ số. Xem cũng bắt nguồn, stopword.
Industry:Software; Computer
Một thuật toán cách cho các ứng dụng của bạn để sản xuất typestyles.
Industry:Software; Computer
Một khu vực hình chữ nhật trong đó người dùng nhập vào văn bản hoặc sửa đổi các văn bản hiện có. Cũng được gọi là một lĩnh vực có thể chỉnh sửa văn bản, nó hỗ trợ bàn phím tập trung và mật khẩu nhập cảnh.
Industry:Software; Computer
Một đối tượng đục có chứa thông tin điều khiển màn hình và định dạng của văn bản mà các đối tượng được liên kết.
Industry:Software; Computer
rot
(1) Användare med obegränsad system. Kallas också superanvändaren. (2) Den översta katalogen i en BSD-stil directory-hierarkin. Skrivs som ett snedstreck (/), det är det första elementet i varje absoluta sökväg.
Industry:Software; Computer
El principi de l'organització d'una aplicació al voltant de blocs de codi que es pot executar de manera simultània amb el fil principal d'una aplicació o altres fils d'execució. Asynchronous tasques s'han iniciat per un fil però de fet correguts sobre un altre fil, l'aprofitament dels recursos de processador addicionals per acabar el seu treball més ràpidament.
Industry:Software; Computer
A Xcode, un conjunt d'operacions realitzades en un grup d'arxius com a part de la construcció d'un producte.
Industry:Software; Computer
UPL
Llista de pàgines d'Universal. D'una estructura de dades utilitzat quan comunicar-se amb el sistema de memòria virtual. UPLs es pot utilitzar per canviar el comportament de les pàgines amb respecte a l'emmagatzematge en memòria cau, permisos, cartografia i així successivament.
Industry:Software; Computer
© 2025 CSOFT International, Ltd.