- Industry: Agriculture
- Number of terms: 87409
- Number of blossaries: 0
- Company Profile:
Established in October 1945 with the objective of eliminating hunger and improving nutrition and standards of living by increasing agricultural productivity, FAO coordinates the efforts of governments and technical agencies in programs for developing agriculture, forestry, fisheries, and land and ...
Một loại enzyme thêm nucleotide terminus 3´ của phân tử DNA.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme thêm nhóm phosphate vào một phân tử protein tại các trang web của dư lượng serine, threonine hoặc tyrosin.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme thêm chuỗi telomere để kết thúc của nhiễm sắc thể sinh vật nhân chuẩn.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme mà phá vỡ sợi DNA tại các vị trí nội bộ; những enzyme là các công cụ quan trọng trong công nghệ tái tổ hợp ADN.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme đó sẽ đem lại về thủy phân ATP, bởi cát khai của một trong hai nhóm phosphate một với sự hình thành của ADP và phốt phát vô cơ, hoặc của hai nhóm phosphate, với sự hình thành của AMP và pyrophotphat.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme có thể chuyển một phốt phát từ một năng lượng cao, chẳng hạn như ATP, phốtphat để một phân tử hữu cơ.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme catalyses một phản ứng liên kết hai phân tử DNA thông qua sự hình thành của phospho diester liên kết giữa phốt phát hydroxyl và 5´ 3´ của nucleotide liền kề. Nó đóng một vai trò quan trọng trong sửa chữa DNA và nhân rộng. DNA ligase là một trong những công cụ cần thiết của công nghệ tái tổ hợp ADN, tạo điều kiện cho (trong số những thứ khác) thành lập nước ngoài ADN vào vectơ. Enzym ligase mã hóa bằng phage T4 thường được sử dụng trong các thí nghiệm nhân bản gen. Nó đòi hỏi ATP là một yếu tố đồng. T4 là được sử dụng <i>trong ống nghiệm</i> để tham gia các véc tơ và chèn DNAs.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme đó catalyses sự hình thành của glucoza và galactoza từ đường lactose.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme đó catalyses sự hình thành của các phân tử polymer từ monome. A DNA polymerase synthesizes DNA từ deoxynucleoside triphosphates bằng cách sử dụng một chuỗi ADN bổ sung và một mồi. An RNA polymerase synthesizes RNA từ monoribonucleoside triphosphates và một chuỗi ADN bổ sung.
Industry:Biotechnology
Một loại enzyme đó catalyses giới thiệu hoặc loại bỏ các supercoils trong DNA.
Industry:Biotechnology