Home > Term: catabolite áp
catabolite áp
Đường qua trung gian giảm tỷ lệ các phiên mã của operons mã hóa enzym tham gia vào các con đường catabolic (chẳng hạn như operon lạc).
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)