Home > Term: cellulose
cellulose
Một carbohydrate phức tạp bao gồm các chuỗi dài, unbranched của phiên bản beta-glucoza ((1.4) - liên kết - -d-glucoza) phân tử, đóng góp vào khuôn khổ cấu trúc của thành tế bào thực vật. Nó chiếm 40% đến 55% theo trọng lượng của tế bào thực vật.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)