Home > Term: centriole
centriole
Một organelle trong nhiều các tế bào động vật xuất hiện để được tham gia trong sự hình thành của trục chính trong nguyên phân. Trong phân chia tế bào, di chuyển hai màng để cạnh đối diện của hạt nhân để tạo thành các kết thúc của trục chính.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)