Home > Term: cryoprotectant
cryoprotectant
Hợp chất ngăn ngừa thiệt hại tế bào trong thời gian đóng băng và tan băng quy trình. Cryoprotectants là các đại lý với độ hòa tan nước cao và độc tính thấp. Hai loại cryoprotectant đại lý thường được sử dụng: permeating (nhóm glycerol và DMSO (cuộc)) và phòng không-permeating (đường, dextran, ethylene glycol, polyvinyl pyrolidone và hydroxyethyl tinh bột).
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)