Home > Term: epinasty
epinasty
Một quá trình mà theo đó sự phát triển của chi nhánh hoặc cuống lá là bất thường chỉ xuống. Hiện tượng này được gây ra bởi sự tăng trưởng nhanh hơn của các bên trên. Epinasty có thể là kết quả của thiếu hụt dinh dưỡng hoặc bất thường ở mức điều chỉnh tốc độ tăng trưởng thực vật. Không phải là để bị nhầm lẫn với héo, như mô epinastic turgid.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)