Home > Term: etiolation
etiolation
Sự gia tăng bất thường kéo dài thân cây, đi kèm với người nghèo hoặc vắng mặt lá phát triển. Sinh lý etiolation được gây ra bởi sự thiếu chất diệp lục, và là điển hình của cây trồng theo cường độ ánh sáng thấp hay trong bóng tối. Nó cũng có thể được gây ra bởi bệnh.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- Nguyet
- 100% positive feedback