Home > Term: disjunction
disjunction
Thất bại của disjunction hoặc ly thân của nhiễm sắc thể tương đồng hoặc chromatids trong nguyên phân hoặc giảm, dẫn đến nhiễm sắc thể quá nhiều trong một số tế bào con gái và quá ít trong những người khác. Ví dụ: trong giảm, cả hai thành viên của một cặp nhiễm sắc thể đi đến một cực nỗi cực khác không nhận được số; bằng nguyên phân, cả hai em gái chromatids đi đến cùng cực.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)