Home >  Term: tái tổ hợp
tái tổ hợp

Một thuật ngữ được sử dụng trong di truyền học cổ điển và phân tử.

1. Di truyền học cổ điển: một sinh vật hoặc tế bào là kết quả của gen (crossing-over), ví dụ như, cha mẹ: AB / abab / ab; tái tổ hợp con cái: Ab / ab.

2. Di truyền học phân tử: một phân tử có DNA từ nhiều nguồn khác nhau. Từ thường được sử dụng như một tính từ, ví dụ như, tái tổ hợp DNA.

0 0

ผู้สร้าง

  • HuongPhùng
  • (Ho Chi Minh, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29831 points
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.