Home > Term: tái sinh
tái sinh
Sự phát triển của các mô mới hoặc các cơ quan để thay thế những người bị thương hoặc bị mất. Trong mô nền văn hóa, tái tạo được sử dụng để xác định sự phát triển của cơ quan hoặc plantlets từ một tế bào, callus văn hóa hoặc từ một chồi.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)