Home > Term: nhạy cảm với nhiệt độ đột biến
nhạy cảm với nhiệt độ đột biến
Một sinh vật có thể phát triển ở một nhiệt độ nhưng không phải ở khác.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)