Home > Term: transposon
transposon
Một yếu tố di truyền transposable hoặc di chuyển. A đoạn DNA tương đối nhỏ có khả năng di chuyển (điện thoại di động các yếu tố di truyền) từ một vị trí nhiễm sắc thể khác, ví dụ như, Tn 5 là một vi khuẩn transposon mang các gen kháng kháng sinh neomycin và kanamycin và các thông tin di truyền cho chèn và cắt bỏ transposon.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)