Home > Term: antagonism
antagonism
Một sự tương tác giữa các sinh vật hai (ví dụ như, khuôn mẫu hoặc vi khuẩn) trong đó sự phát triển của một là ức chế bởi khác.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)