Home > Term: Bar
Bar
Một đơn vị được sử dụng cho các áp lực của chất lỏng. 1 bar = 10 5 Pa 1 bar là khoảng tương đương với khí quyển 1.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)