Home > Term: Crossing hơn
Crossing hơn
Một quá trình trong đó tương đồng nhiễm sắc thể trao đổi các tài liệu thông qua vỡ và reunion của hai chromatids. A duy nhất chéo đại diện cho một sự kiện tình vỡ và đảo reunion. A đôi crossover đòi hỏi hai đồng thời tình vỡ và reunion sự kiện. aka gen; sự kiện gen.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)