Home > Term: tên miền
tên miền
Một phân đoạn của một protein có một chức năng rời rạc hoặc conformation. Ở mức độ protein, một tên miền có thể được làm nhỏ như là một vài axit amin dư lượng hoặc lớn như một nửa của protein toàn bộ.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)