Home > Term: effector phân tử
effector phân tử
Một phân tử ảnh hưởng đến hành vi của một phân tử quy định, chẳng hạn như một protein repressor, do đó ảnh hưởng đến các biểu hiện gen.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- Nguyet
- 100% positive feedback