Home > Term: quang phổ điện từ
quang phổ điện từ
Phạm vi của bước sóng hoặc tần số mà bức xạ điện từ kéo dài.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)