Home >  Term: sương mù
sương mù

Hạt mịn chất lỏng bị đình chỉ trong không khí, chẳng hạn như nước trong một buồng sương mù được sử dụng cho quen tại cũ ống nghiệm cấy ghép.

0 0

ผู้สร้าง

  • HuongPhùng
  • (Ho Chi Minh, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29831 points
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.