Home > Term: trình tự hướng dẫn
trình tự hướng dẫn
Một phân tử RNA (hoặc một phần của nó) mà hybridizes với sinh vật nhân chuẩn mRNA và hỗ trợ trong chế trình tự intron. Hướng dẫn trình tự có thể là một trong hai bên ngoài (EGS) hoặc nội bộ (IGS) để RNA được xử lý và có thể lai với trình tự intron hoặc exon gần giao lộ splice.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)