Home > Term: cứng ra
cứng ra
Điều chỉnh các nhà máy để điều kiện ngoài trời bởi dần dần giữ lại nước, làm giảm nhiệt độ, tăng cường độ ánh sáng, hoặc giảm cung cấp chất dinh dưỡng. Nhà máy điều kiện cứng ra quá trình cho sự sống còn khi cấy ngoài trời. Thuật ngữ được dùng để dần dần acclimatization trong vivo điều kiện của cây trồng trong ống nghiệm, ví dụ như, dần dần giảm độ ẩm.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- Nguyet
- 100% positive feedback