Home >  Term: tiêm chủng
tiêm chủng

Việc sản xuất của miễn dịch trong một cá nhân bằng phương tiện nhân tạo. Tiêm chủng hoạt động liên quan đến việc giới thiệu, hoặc bằng miệng hoặc bằng nhiễm trùng, đặc biệt được điều trị vi khuẩn, vi rút hay của chất độc để kích thích sản xuất kháng thể.

0 0

ผู้สร้าง

  • Nguyen
  • (Hanoi, Vietnam)

  •  (V.I.P) 30732 points
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.