Home > Term: tụt hậu chỉ số
tụt hậu chỉ số
Chỉ số kinh tế mà làm theo chứ không phải là ưu tiên quốc gia tổng thể tốc độ của hoạt động kinh tế. Xem thêm: dẫn chỉ số và chỉ số coincident.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Financial services
- Category: General Finance
- Company: Bloomberg
0
ผู้สร้าง
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)