Home > Term: microprojectile bắn phá
microprojectile bắn phá
Một thủ tục sửa đổi tế bào bằng cách bắn DNA bọc kim loại (tungsten hoặc vàng) hạt vào chúng.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)