Home > Term: phân tử
phân tử
Một đơn vị của vấn đề, phần nhỏ nhất của một phần tử hoặc một hợp chất mà vẫn giữ danh tính hóa học với chất lượng. Các phân tử thường bao gồm một liên minh của hai hoặc nhiều nguyên tử; một số phân tử hữu cơ có chứa một số lượng rất lớn của các nguyên tử.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)