Home > Term: trùng hợp
trùng hợp
Các liên minh hóa học của các phân tử hai hoặc nhiều hơn cùng loại như đường hoặc nucleotide để tạo thành một hợp chất mới (tinh bột hay nucleic acid) có các yếu tố tương tự trong các tỷ lệ tương tự nhưng một trọng lượng phân tử cao và tính chất vật lý khác nhau.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)