Home > Term: kiểm soát tiền thuê nhà
kiểm soát tiền thuê nhà
Thành phố quy định hạn chế số lượng tiền thuê nhà một chủ nhà có thể tính phí.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Financial services
- Category: General Finance
- Company: Bloomberg
0
ผู้สร้าง
- Nguyet
- 100% positive feedback