Home >  Term: người chủ
người chủ

(1) Người dùng với quyền của hệ thống không giới hạn. Cũng được gọi là quyền. (2) Các thư mục trên cùng trong một hệ thống phân cấp thư mục kiểu BSD. Bằng văn bản như một dấu gạch chéo (/), nó là nguyên tố đầu tiên trong mỗi pathname tuyệt đối.

0 0
  • ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
  • อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Software; Computer
  • Category: Flowers
  • Company: Apple

ผู้สร้าง

  • Nguyet
  •  (V.I.P) 34532 points
  • 100% positive feedback
© 2025 CSOFT International, Ltd.