Home > Term: thời gian chạy
thời gian chạy
Thời gian của thời gian trong thời gian đó một chương trình đang được thực thi, như trái ngược với biên dịch thời gian hay thời gian tải. Có thể là môi trường runtime, chỉ định các thiết lập của công ước tư cách phần mềm được tạo ra vào mã chạy được, làm thế nào mã là ánh xạ vào bộ nhớ và làm thế nào hàm gọi nhau.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Software; Computer
- Category: Operating systems
- Company: Apple
0
ผู้สร้าง
- Nguyet
- 100% positive feedback