Home > Term: nhiễm sắc thể giới tính
nhiễm sắc thể giới tính
Nhiễm sắc thể được kết nối với việc xác định giới tính: nhiễm sắc thể X và Y trong động vật có vú; W và Z nhiễm ở loài chim.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)