Home > Term: trình tự tín hiệu
trình tự tín hiệu
Một phân đoạn của axit amin khoảng 15 đến 30 tại terminus N của một protein, cho phép các protein được tiết ra (vượt qua thông qua một màng tế bào). Trình tự tín hiệu được lấy ra như các protein được tiết ra. Cũng được gọi là tín hiệu peptide, lãnh đạo peptide.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
ผู้สร้าง
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)