Home > Term: tàu chở dầu
tàu chở dầu
Một con tàu, máy bay, hoặc xe tải xây dựng để vận chuyển một lượng lớn chất lỏng, chẳng hạn như sữa, dầu, hoặc khi.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Agriculture
- Category: General agriculture
- Company: USDA
0
ผู้สร้าง
- Nguyet
- 100% positive feedback