Home > Term: theo dõi clipping vùng
theo dõi clipping vùng
Trong QuickTime, vùng cắt xén của một ca khúc trong hệ tọa độ của ca khúc. QuickTime áp dụng theo dõi '' trượt vùng và theo dõi matte để hình ảnh chứa trong hình chữ nhật theo dõi để có được khu vực ranh giới theo dõi. Chỉ là rằng phần của các ca khúc nằm trong vùng ranh giới ca khúc sau đó được chuyển thành một hình ảnh trong hệ tọa độ phim.
- ส่วนหนึ่งของคำพูด: noun
- อุตสาหกรรม/ขอบเขต: Software; Computer
- Category: Operating systems
- Company: Apple
0
ผู้สร้าง
- Nguyet
- 100% positive feedback