upload
Food and Agriculture Organization of the United Nations
Industry: Agriculture
Number of terms: 87409
Number of blossaries: 0
Company Profile:
Established in October 1945 with the objective of eliminating hunger and improving nutrition and standards of living by increasing agricultural productivity, FAO coordinates the efforts of governments and technical agencies in programs for developing agriculture, forestry, fisheries, and land and ...
Một kỹ thuật cho phép hai đoạn song DNA mà được tách ra bởi hàng ngàn cặp cơ sở (khoảng 200 kb) để được nhân bản với nhau. Sau khi tiểu nhân bản, mỗi phân đoạn có thể được sử dụng như một tàu thăm dò để xác định trình tự ADN nhân bản đó, ở mức độ nhiễm sắc thể, là khoảng 200 kb ngoài.
Industry:Biotechnology
Một kỹ thuật chụp ảnh được hình thành trong một nhũ tương nhiếp ảnh là kết quả của bức xạ của ánh sáng hoặc phóng xạ từ một thành phần dán nhãn được đặt bên cạnh unexposed phim. Kỹ thuật được sử dụng để phát hiện vị trí của một đồng vị trong mô, tế bào hoặc phân tử. Mẫu được đặt tiếp xúc với một tan trong nhiếp ảnh, thường là một bộ phim x-quang. Phát thải -hạt từ mẫu kích hoạt các halua bạc hạt nhũ tương và cho phép họ để giảm đến kim loại bạc khi bộ phim được phát triển. Trong kỹ thuật di truyền, autoradiography phổ biến nhất được sử dụng để phát hiện lai ghép của một phân tử DNA (thăm dò) phóng xạ để biến tính DNA trong một trong hai các miền Nam chuyển giao thuộc địa lai ghép trình hay.
Industry:Biotechnology
Một kỹ thuật chồng chéo nhân bản ADN nhận dạng mảnh đó một hình thức phân đoạn liên tục của một nhiễm sắc thể. Các mảnh vỡ có thể được tạo ra bởi sự xén lông trừu ngẫu nhiên hoặc bởi một phần tiêu hóa với một cắt bốn cơ sở, cặp như <i>Sau</i> 3A. Một loạt các thuộc địa hybridizations sau đó được thực hiện ra, bắt đầu với một số đoạn nhân bản mà đã được xác định và mà được biết đến là vùng bao phủ bởi các máy nhái chồng chéo. Này mảnh xác định được sử dụng như một thăm dò để chọn ra các nhái có chứa chuỗi liền kề. Này sau đó được sử dụng như đầu dò mình để xác định các máy nhái thực hiện trình tự liền kề với họ và vân vân. Ở mỗi vòng lai ghép một "đi" tiếp tục dọc theo các nhiễm sắc thể từ đoạn đầu tiên.
Industry:Biotechnology
இவ்வாறு ஒரு சேவையக பாக்டீரியாக்களைக் செல் அல்லது வேறு உயிரிக்கு பயன்படுத்தி ஒரு குறிப்பிட்ட டிஎன்ஏ வரிசைமுறையை பல நகல்களை synthesizing, செயல்பாடு. வட்டி மரபணு ஒரு சுய replicating டிஎன்ஏ molecule (டிஎன்ஏ கடைப்பிடிக்கும்படி, பெரும்பாலும் ஒரு plasmid)-க்குள் செருக மற்றும் வரம்புடன் டி.என்.ஏ molecule ஒரு முறையான சேவையக செல்லில் amplified. பொறியமைப்பிற்கு உள்ள Used . a.k.a. molecular cloning; cloning .
Industry:Biotechnology
ஒரு குறிப்பிட்ட அகற்றாமல் நடத்தையைப் குறியிடுனர்களைக் தேடுகிறது கொண்டு வரி செயல் இணைக்கப்பட்ட பிறகு, நடத்தையைப் பொறுப்பு மரபணு தோராயமான பகுதியை அடையாளம் அந்த குறியிடுனர்களைக் பயன்படுத்தி, மற்றும் பின் பயன்படுத்தி குளோன் உத்திகளின் (chromosome நடப்பது, q.v. உட்பட) அடையாளம், isolate மற்றும், மரபணு தன்மையாகும். முதலில், நிலையில் கதையில் <i>பின்னே மரபியல்</i>, ஒரு கால சில ஒரு misnomer செய்ய பரிசீலனை மற்றும் misleading.
Industry:Biotechnology
其中表型的變化結果從基因或基因組的地位的變化情況。
Industry:Biotechnology
這兩個等位基因的雜合性的個人表達,因此,表型的雜合子包含了每個等位基因的表型影響的情況。例如,羅恩外套色彩在牛從一個混合物的紅頭髮和白頭髮,紅色的等位基因和白色等位基因的雜合性所造成的結果。此外,蛋白質多態性和微型衛星顯示共同處於主導地位: 雜合子有兩個樂隊,而純合體有只有一個波段。
Industry:Biotechnology
在不同的突變基因產生相同表型的情況。
Industry:Biotechnology
Một kỹ thuật mà phân cách trả phân tử - ví dụ như DNA, RNA, hoặc protein - trên cơ sở các di chuyển tương đối trong một ma trận thích hợp (ví dụ như agarose gel hoặc polyacrylamide gel) phải chịu một điện trường.
Industry:Biotechnology
Một kỹ thuật sử dụng một axit nucleic thăm dò để xác định một thuộc địa vi khuẩn với một vector mang một gene nhân bản cụ thể hoặc gen.
Industry:Biotechnology
© 2026 CSOFT International, Ltd.